Thứ tư, ngày 9 tháng 7 năm 2098

Âm lịch: ngày 11 tháng 6 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 9/7/2098
Âm lịch
ngày 11 tháng 6 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Kỷ Mùi · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26182 ngày nữa đến ngày này (3740 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2098 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/7/2098

Ngày 9/7/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/7/2098 dương lịch (Thứ tư) là ngày 11 tháng 6 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ.

Ngày 9/7/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/7/2098 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/7/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/7/2098 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/7/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2098.

Lịch tháng 7/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)