Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2098

Tháng 4 năm 2098 có 8 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 4, 6, 10, 16, 18, 22, 28, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ sáu, 4/4/2098 – âm lịch 3/3 · ngày Bính Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Chủ nhật, 6/4/2098 – âm lịch 5/3 · ngày Mậu Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ năm, 10/4/2098 – âm lịch 9/3 · ngày Nhâm Thân · Trực Định · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ tư, 16/4/2098 – âm lịch 15/3 · ngày Mậu Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ sáu, 18/4/2098 – âm lịch 17/3 · ngày Canh Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ ba, 22/4/2098 – âm lịch 21/3 · ngày Giáp Thân · Trực Định · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ hai, 28/4/2098 – âm lịch 27/3 · ngày Canh Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ tư, 30/4/2098 – âm lịch 29/3 · ngày Nhâm Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

2/4, 5/4, 7/4, 12/4, 13/4, 15/4, 17/4, 19/4, 24/4, 25/4, 27/4, 29/4 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)