Thứ sáu, ngày 4 tháng 4 năm 2098

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 4/4/2098
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Ngọ
Tiết khí
Thanh minh
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26086 ngày nữa đến ngày này (3726 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/2098 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/2098

Ngày 4/4/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/4/2098 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Ngày 4/4/2098 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 4/4/2098 là Tết Hàn thực.

Ngày 4/4/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/4/2098 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/4/2098 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2098.

Lịch tháng 4/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)