Chủ nhật, ngày 6 tháng 4 năm 2098

Âm lịch: ngày 5 tháng 3 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/4/2098
Âm lịch
ngày 5 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26088 ngày nữa đến ngày này (3727 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/2098 (sau ngày này 5 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/4/2098

Ngày 6/4/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/4/2098 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 5 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Ngày 6/4/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/4/2098 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/4/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/4/2098 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/4/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2098.

Lịch tháng 4/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)