Thứ sáu, ngày 18 tháng 4 năm 2098

Âm lịch: ngày 17 tháng 3 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 18/4/2098
Âm lịch
ngày 17 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26100 ngày nữa đến ngày này (3728 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2098 (sau ngày này 12 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/4/2098

Ngày 18/4/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/4/2098 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 17 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Ngày 18/4/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/4/2098 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/4/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/4/2098 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/4/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2098.

Lịch tháng 4/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)