Thứ sáu, ngày 6 tháng 1 năm 1905

Âm lịch: ngày 1 tháng 12 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/1/1905
Âm lịch
ngày 1 tháng 12 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 3/2/1905 (sau ngày này 28 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1905

Ngày 6/1/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/1/1905 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 1 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn.

Ngày 6/1/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/1/1905 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1905 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/1/1905 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1905 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1905.

Lịch tháng 1/1905

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)