Thứ bảy, ngày 28 tháng 1 năm 1905

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 28/1/1905
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 3/2/1905 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/1/1905

Ngày 28/1/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/1/1905 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn.

Ngày 28/1/1905 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 28/1/1905 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 28/1/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/1/1905 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/1905 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/1/1905 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/1905 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1905.

Lịch tháng 1/1905

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)