Thứ ba, ngày 15 tháng 1 năm 1918

Âm lịch: ngày 3 tháng 12 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ ba, 15/1/1918
Âm lịch
ngày 3 tháng 12 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 10/2/1918 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/1/1918

Ngày 15/1/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/1/1918 dương lịch (Thứ ba) là ngày 3 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Ngày 15/1/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/1/1918 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/1/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/1/1918 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/1/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1918.

Lịch tháng 1/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)