Chủ nhật, ngày 20 tháng 1 năm 1918

Âm lịch: ngày 8 tháng 12 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 20/1/1918
Âm lịch
ngày 8 tháng 12 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 10/2/1918 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/1918

Ngày 20/1/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/1/1918 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 8 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Ngày 20/1/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/1/1918 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/1/1918 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1918.

Lịch tháng 1/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)