Thứ năm, ngày 5 tháng 1 năm 1933

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Nhâm Thân.

Dương lịch
Thứ năm, 5/1/1933
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Nhâm Thân
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Thân
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 25/1/1933 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/1933

Ngày 5/1/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/1/1933 dương lịch (Thứ năm) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân.

Ngày 5/1/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/1/1933 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/1/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/1/1933 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/1/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1933.

Lịch tháng 1/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)