Thứ năm, ngày 12 tháng 1 năm 1933

Âm lịch: ngày 17 tháng 12 năm Nhâm Thân.

Dương lịch
Thứ năm, 12/1/1933
Âm lịch
ngày 17 tháng 12 năm Nhâm Thân
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Thân
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 25/1/1933 (sau ngày này 13 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/1/1933

Ngày 12/1/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/1/1933 dương lịch (Thứ năm) là ngày 17 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân.

Ngày 12/1/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/1/1933 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/1/1933 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1933.

Lịch tháng 1/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)