Thứ tư, ngày 18 tháng 1 năm 1933

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Nhâm Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 18/1/1933
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Nhâm Thân
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Thân
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 25/1/1933 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/1/1933

Ngày 18/1/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/1/1933 dương lịch (Thứ tư) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân.

Ngày 18/1/1933 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 18/1/1933 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 18/1/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/1/1933 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/1/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/1/1933 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/1/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1933.

Lịch tháng 1/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)