Chủ nhật, ngày 26 tháng 1 năm 1936

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Bính Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 26/1/1936
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Bính Tý
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Canh Dần · Năm Bính Tý
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 1/4/1936 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/1/1936

Ngày 26/1/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/1/1936 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Tý.

Ngày 26/1/1936 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 26/1/1936 là Mùng 3 Tết.

Ngày 26/1/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/1/1936 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/1/1936 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/1/1936 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/1/1936 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1936.

Lịch tháng 1/1936

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)