Thứ bảy, ngày 18 tháng 1 năm 1936

Âm lịch: ngày 24 tháng 12 năm Ất Hợi.

Dương lịch
Thứ bảy, 18/1/1936
Âm lịch
ngày 24 tháng 12 năm Ất Hợi
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Hợi
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 23/1/1936 (sau ngày này 5 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/1/1936

Ngày 18/1/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/1/1936 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 24 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi.

Ngày 18/1/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/1/1936 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/1/1936 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/1/1936 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/1/1936 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1936.

Lịch tháng 1/1936

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)