Thứ năm, ngày 12 tháng 1 năm 1950

Âm lịch: ngày 24 tháng 11 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 12/1/1950
Âm lịch
ngày 24 tháng 11 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 16/2/1950 (sau ngày này 35 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/1/1950

Ngày 12/1/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/1/1950 dương lịch (Thứ năm) là ngày 24 tháng 11 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu.

Ngày 12/1/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/1/1950 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/1/1950 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1950.

Lịch tháng 1/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)