Thứ năm, ngày 26 tháng 1 năm 1950

Âm lịch: ngày 9 tháng 12 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 26/1/1950
Âm lịch
ngày 9 tháng 12 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 16/2/1950 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/1/1950

Ngày 26/1/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/1/1950 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu.

Ngày 26/1/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/1/1950 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/1/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/1/1950 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/1/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1950.

Lịch tháng 1/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)