Thứ năm, ngày 1 tháng 11 năm 2091

Âm lịch: ngày 20 tháng 9 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ năm, 1/11/2091
Âm lịch
ngày 20 tháng 9 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Mậu Tuất · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23741 ngày nữa đến ngày này (3391 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2092 (sau ngày này 61 ngày).

Cùng ngày 1/11 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/11/2091

Ngày 1/11/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/11/2091 dương lịch (Thứ năm) là ngày 20 tháng 9 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi.

Ngày 1/11/2091 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/11/2091 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/11/2091 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/11/2091 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/11/2091 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2091.

Lịch tháng 11/2091

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)