Thứ sáu, ngày 23 tháng 11 năm 2091

Âm lịch: ngày 13 tháng 10 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 23/11/2091
Âm lịch
ngày 13 tháng 10 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23763 ngày nữa đến ngày này (3394 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2092 (sau ngày này 39 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/11/2091

Ngày 23/11/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/11/2091 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 13 tháng 10 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi.

Ngày 23/11/2091 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/11/2091 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/11/2091 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/11/2091 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/11/2091 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2091.

Lịch tháng 11/2091

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)