Thứ tư, ngày 7 tháng 11 năm 2091

Âm lịch: ngày 26 tháng 9 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ tư, 7/11/2091
Âm lịch
ngày 26 tháng 9 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Mậu Tuất · Năm Tân Hợi
Tiết khí
Lập đông
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23747 ngày nữa đến ngày này (3392 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2092 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/11/2091

Ngày 7/11/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/11/2091 dương lịch (Thứ tư) là ngày 26 tháng 9 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi.

Ngày 7/11/2091 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/11/2091 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/11/2091 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/11/2091 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/11/2091 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2091.

Lịch tháng 11/2091

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)