Chủ nhật, ngày 1 tháng 2 năm 1903

Âm lịch: ngày 5 tháng 1 năm Quý Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/2/1903
Âm lịch
ngày 5 tháng 1 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/1903 (sau ngày này 65 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/2/1903

Ngày 1/2/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/2/1903 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 5 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Ngày 1/2/1903 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/2/1903 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/2/1903 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/2/1903 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/2/1903 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1903.

Lịch tháng 2/1903

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)