Thứ năm, ngày 5 tháng 2 năm 1903

Âm lịch: ngày 9 tháng 1 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 5/2/1903
Âm lịch
ngày 9 tháng 1 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Mão
Tiết khí
Lập xuân
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/1903 (sau ngày này 61 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/2/1903

Ngày 5/2/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/2/1903 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Ngày 5/2/1903 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/2/1903 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1903 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/2/1903 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1903 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1903.

Lịch tháng 2/1903

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)