Thứ tư, ngày 11 tháng 2 năm 1903

Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 11/2/1903
Âm lịch
ngày 15 tháng 1 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Mão
Ngày lễ
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/1903 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/2/1903

Ngày 11/2/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/2/1903 dương lịch (Thứ tư) là ngày 15 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Ngày 11/2/1903 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 11/2/1903 là Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu).

Ngày 11/2/1903 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/2/1903 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/2/1903 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/2/1903 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/2/1903 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1903.

Lịch tháng 2/1903

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)