Thứ bảy, ngày 14 tháng 2 năm 1903

Âm lịch: ngày 18 tháng 1 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 14/2/1903
Âm lịch
ngày 18 tháng 1 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Mão
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/1903 (sau ngày này 52 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1903

Ngày 14/2/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1903 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 18 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Ngày 14/2/1903 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1903 là Valentine.

Ngày 14/2/1903 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1903 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1903 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1903 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1903 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1903.

Lịch tháng 2/1903

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)