Thứ ba, ngày 1 tháng 4 năm 1980

Âm lịch: ngày 16 tháng 2 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ ba, 1/4/1980
Âm lịch
ngày 16 tháng 2 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Kỷ Mão · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 24/4/1980 (sau ngày này 23 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/4/1980

Ngày 1/4/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/4/1980 dương lịch (Thứ ba) là ngày 16 tháng 2 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân.

Ngày 1/4/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/4/1980 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/4/1980 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/4/1980 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/4/1980 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1980.

Lịch tháng 4/1980

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)