Thứ sáu, ngày 4 tháng 4 năm 1980

Âm lịch: ngày 19 tháng 2 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 4/4/1980
Âm lịch
ngày 19 tháng 2 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Kỷ Mão · Năm Canh Thân
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 24/4/1980 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/1980

Ngày 4/4/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/4/1980 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 19 tháng 2 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân.

Ngày 4/4/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/4/1980 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/1980 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/4/1980 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/1980 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1980.

Lịch tháng 4/1980

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)