Thứ sáu, ngày 11 tháng 4 năm 1980

Âm lịch: ngày 26 tháng 2 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 11/4/1980
Âm lịch
ngày 26 tháng 2 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Kỷ Mão · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 24/4/1980 (sau ngày này 13 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/4/1980

Ngày 11/4/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/4/1980 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 26 tháng 2 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân.

Ngày 11/4/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/4/1980 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/1980 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/4/1980 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/1980 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1980.

Lịch tháng 4/1980

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)