Thứ ba, ngày 1 tháng 5 năm 1906

Âm lịch: ngày 9 tháng 4 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ ba, 1/5/1906
Âm lịch
ngày 9 tháng 4 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1906 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1906

Ngày 1/5/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1906 dương lịch (Thứ ba) là ngày 9 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ.

Ngày 1/5/1906 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1906 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1906 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1906 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1906.

Lịch tháng 5/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)