Thứ hai, ngày 7 tháng 5 năm 1906

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 7/5/1906
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ, Lễ Phật đản
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1906 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1906

Ngày 7/5/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1906 dương lịch (Thứ hai) là ngày 15 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ.

Ngày 7/5/1906 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1906 là Chiến thắng Điện Biên Phủ, Lễ Phật đản.

Ngày 7/5/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1906 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1906 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1906.

Lịch tháng 5/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)