Thứ bảy, ngày 26 tháng 5 năm 1906

Âm lịch: ngày 4 tháng 4 (nhuận) năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 26/5/1906
Âm lịch
ngày 4 tháng 4 (nhuận) năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1906 (sau ngày này 99 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/5/1906

Ngày 26/5/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/5/1906 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 4 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ.

Ngày 26/5/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/5/1906 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/5/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/5/1906 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/5/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1906.

Lịch tháng 5/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)