Thứ năm, ngày 1 tháng 5 năm 1941

Âm lịch: ngày 6 tháng 4 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 1/5/1941
Âm lịch
ngày 6 tháng 4 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Tỵ
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1941 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1941

Ngày 1/5/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1941 dương lịch (Thứ năm) là ngày 6 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ.

Ngày 1/5/1941 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1941 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1941 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1941 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1941.

Lịch tháng 5/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)