Chủ nhật, ngày 18 tháng 5 năm 1941

Âm lịch: ngày 23 tháng 4 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 18/5/1941
Âm lịch
ngày 23 tháng 4 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1941 (sau ngày này 107 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/5/1941

Ngày 18/5/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/5/1941 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 23 tháng 4 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ.

Ngày 18/5/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/5/1941 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/5/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/5/1941 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/5/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1941.

Lịch tháng 5/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)