Thứ tư, ngày 7 tháng 5 năm 1941

Âm lịch: ngày 12 tháng 4 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 7/5/1941
Âm lịch
ngày 12 tháng 4 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Tỵ
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1941 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1941

Ngày 7/5/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1941 dương lịch (Thứ tư) là ngày 12 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ.

Ngày 7/5/1941 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1941 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1941 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1941 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1941.

Lịch tháng 5/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)