Thứ bảy, ngày 1 tháng 5 năm 1943

Âm lịch: ngày 27 tháng 3 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 1/5/1943
Âm lịch
ngày 27 tháng 3 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Mùi
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1943 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1943

Ngày 1/5/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1943 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 27 tháng 3 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi.

Ngày 1/5/1943 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1943 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1943 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1943 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1943.

Lịch tháng 5/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)