Thứ năm, ngày 6 tháng 5 năm 1943

Âm lịch: ngày 3 tháng 4 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 6/5/1943
Âm lịch
ngày 3 tháng 4 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Mùi
Tiết khí
Lập hạ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1943 (sau ngày này 119 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/1943

Ngày 6/5/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/5/1943 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi.

Ngày 6/5/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/5/1943 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/5/1943 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1943.

Lịch tháng 5/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)