Chủ nhật, ngày 23 tháng 5 năm 1943

Âm lịch: ngày 20 tháng 4 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 23/5/1943
Âm lịch
ngày 20 tháng 4 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Mùi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1943 (sau ngày này 102 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/5/1943

Ngày 23/5/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/5/1943 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 20 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi.

Ngày 23/5/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/5/1943 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/5/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/5/1943 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/5/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1943.

Lịch tháng 5/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)