Thứ hai, ngày 1 tháng 5 năm 1950

Âm lịch: ngày 15 tháng 3 năm Canh Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 1/5/1950
Âm lịch
ngày 15 tháng 3 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Dần
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1950 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1950

Ngày 1/5/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1950 dương lịch (Thứ hai) là ngày 15 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần.

Ngày 1/5/1950 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1950 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1950 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1950 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1950.

Lịch tháng 5/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)