Thứ năm, ngày 25 tháng 5 năm 1950

Âm lịch: ngày 9 tháng 4 năm Canh Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 25/5/1950
Âm lịch
ngày 9 tháng 4 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1950 (sau ngày này 100 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/5/1950

Ngày 25/5/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/5/1950 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 4 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần.

Ngày 25/5/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/5/1950 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/5/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/5/1950 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/5/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1950.

Lịch tháng 5/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)