Thứ năm, ngày 1 tháng 5 năm 1952

Âm lịch: ngày 8 tháng 4 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 1/5/1952
Âm lịch
ngày 8 tháng 4 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Thìn
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1952 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1952

Ngày 1/5/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1952 dương lịch (Thứ năm) là ngày 8 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn.

Ngày 1/5/1952 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1952 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1952 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1952 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1952.

Lịch tháng 5/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)