Thứ tư, ngày 7 tháng 5 năm 1952

Âm lịch: ngày 14 tháng 4 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 7/5/1952
Âm lịch
ngày 14 tháng 4 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Thìn
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1952 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1952

Ngày 7/5/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1952 dương lịch (Thứ tư) là ngày 14 tháng 4 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn.

Ngày 7/5/1952 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1952 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1952 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1952 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1952.

Lịch tháng 5/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)