Thứ bảy, ngày 3 tháng 5 năm 1952

Âm lịch: ngày 10 tháng 4 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 3/5/1952
Âm lịch
ngày 10 tháng 4 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Thìn
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1952 (sau ngày này 122 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/5/1952

Ngày 3/5/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/5/1952 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 10 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn.

Ngày 3/5/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/5/1952 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/5/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/5/1952 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/5/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1952.

Lịch tháng 5/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)