Chủ nhật, ngày 1 tháng 5 năm 1960

Âm lịch: ngày 6 tháng 4 năm Canh Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/5/1960
Âm lịch
ngày 6 tháng 4 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Tý
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1960 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1960

Ngày 1/5/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1960 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý.

Ngày 1/5/1960 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1960 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1960 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1960 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1960.

Lịch tháng 5/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)