Chủ nhật, ngày 29 tháng 5 năm 1960

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Canh Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 29/5/1960
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Tý
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1960 (sau ngày này 96 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/5/1960

Ngày 29/5/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/5/1960 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý.

Ngày 29/5/1960 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 29/5/1960 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 29/5/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/5/1960 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/5/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/5/1960 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/5/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1960.

Lịch tháng 5/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)