Thứ năm, ngày 26 tháng 5 năm 1960

Âm lịch: ngày 2 tháng 5 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 26/5/1960
Âm lịch
ngày 2 tháng 5 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1960 (sau ngày này 99 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/5/1960

Ngày 26/5/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/5/1960 dương lịch (Thứ năm) là ngày 2 tháng 5 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý.

Ngày 26/5/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/5/1960 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/5/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/5/1960 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/5/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1960.

Lịch tháng 5/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)