Chủ nhật, ngày 1 tháng 5 năm 1966

Âm lịch: ngày 11 tháng 3 (nhuận) năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/5/1966
Âm lịch
ngày 11 tháng 3 (nhuận) năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1966 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1966

Ngày 1/5/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1966 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 11 tháng 3 (nhuận) âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Ngày 1/5/1966 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1966 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1966 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1966 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1966 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1966 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1966.

Lịch tháng 5/1966

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)