Thứ bảy, ngày 14 tháng 5 năm 1966

Âm lịch: ngày 24 tháng 3 (nhuận) năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 14/5/1966
Âm lịch
ngày 24 tháng 3 (nhuận) năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1966 (sau ngày này 111 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/5/1966

Ngày 14/5/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/5/1966 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 24 tháng 3 (nhuận) âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Ngày 14/5/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/5/1966 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/5/1966 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/5/1966 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/5/1966 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1966.

Lịch tháng 5/1966

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)