Thứ bảy, ngày 1 tháng 6 năm 1957

Âm lịch: ngày 4 tháng 5 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 1/6/1957
Âm lịch
ngày 4 tháng 5 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Dậu
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1957 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1957

Ngày 1/6/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1957 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 4 tháng 5 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu.

Ngày 1/6/1957 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/1957 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/1957 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1957 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/1957 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1957 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1957.

Lịch tháng 6/1957

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)