Thứ năm, ngày 6 tháng 6 năm 1957

Âm lịch: ngày 9 tháng 5 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 6/6/1957
Âm lịch
ngày 9 tháng 5 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Dậu
Tiết khí
Mang chủng
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1957 (sau ngày này 88 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/1957

Ngày 6/6/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/6/1957 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 5 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu.

Ngày 6/6/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/6/1957 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1957 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/6/1957 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1957 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1957.

Lịch tháng 6/1957

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)