Chủ nhật, ngày 2 tháng 6 năm 1957

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 2/6/1957
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Dậu
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1957 (sau ngày này 92 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/6/1957

Ngày 2/6/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/6/1957 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu.

Ngày 2/6/1957 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/6/1957 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 2/6/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/6/1957 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1957 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/6/1957 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1957 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1957.

Lịch tháng 6/1957

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)