Thứ tư, ngày 1 tháng 9 năm 2100

Âm lịch: ngày 27 tháng 7 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 1/9/2100
Âm lịch
ngày 27 tháng 7 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26966 ngày nữa đến ngày này (3852 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2100 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/9/2100

Ngày 1/9/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/9/2100 dương lịch (Thứ tư) là ngày 27 tháng 7 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân.

Ngày 1/9/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/9/2100 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/9/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/9/2100 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/9/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2100.

Lịch tháng 9/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)