Thứ bảy, ngày 4 tháng 9 năm 2100

Âm lịch: ngày 1 tháng 8 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ bảy, 4/9/2100
Âm lịch
ngày 1 tháng 8 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26969 ngày nữa đến ngày này (3852 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2101 (sau ngày này 119 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/2100

Ngày 4/9/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/9/2100 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 1 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân.

Ngày 4/9/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/9/2100 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/9/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/9/2100 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/9/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2100.

Lịch tháng 9/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)